Khung giá đất Hà Nội năm 2020-2024 mới nhất

  • 17, 06 / 2020

UBND Hà Nội ra Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. Vậy căn cứ & cơ sở xác định khung giá đất Hà Nội năm 2020 là gì? Cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

[Gợi ý tham khảo thêm]

Căn cứ giá các loại đất Hà Nội năm 2020-2024

Theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND, khung giá đất Hà Nội năm 2020 căn cứ trong các trường hợp sau:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

Cơ sở xác định bảng giá đất Hà Nội năm 2020 

Khung giá đất Hà Nội năm 2020-2024 được quy định tại Quyết định 30/2019/QĐ-UBND. Cơ sở xác định khung giá đất Hà Nội năm 2020 trong các trường hợp sau:

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, phần diện tích vượt hạn mức công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mà diện tích tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (xác định theo giá trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng.

Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về quy định và bảng giá các loại đất Hà Nội

Khung giá đất Hà Nội năm 2020-2024 mới nhất

Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về khung giá đất Hà Nội năm 2020-2024

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 96/2014/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2019

_________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Thủ đô năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND ngày 03/12/2014 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV, kỳ họp thứ 11 về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6293/TTr-STNMT ngày 03/11/2014 và Báo cáo thẩm định sổ 3406/STP-VBPQ ngày 15/12/2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 (có Phụ lục và Bảng giá các loại đất kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố năm 2014 và Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm và quận Nam Từ Liêm, thay thế cho bảng giá đất huyện Từ Liêm ban hành kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Chung

Bảng khung giá đất Hà Nội năm 2020 

GIÁ ĐẤT TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ MỚI, KHU ĐẤU GIÁ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Quận, huyện

Khu đô thị

Mặt cắt đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ

VT1

VT2

VT1

VT2

VT1

VT2

1

Cầu Giấy

Khu đô thị Cầu Giấy

40,0m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

11,5m – 17,5m

20 033

11 419

12 421

7 099

10 764

6 862

Khu đô thị Yên Hòa

40,0m

30 160

16 890

18 699

10 472

15 611

9 531

17,5m-25,0m

23 525

13 174

14 585

8 168

12 571

7 674

< 17,5m

18 349

10 276

11 377

6 393

10 123

6 180

Khu đô thị Nam Trung Yên

40,0m

33 640

18 838

20 857

11 680

17 254

10 271

17,5m-25,0m

26 239

14 694

16 268

9110

13 762

8 192

< 17,5m

20 467

11 461

12 689

7 106

10 977

6 534

2

Bắc Từ Liêm

Khu đô thị Nam Thăng Long

40,0m

33 640

18 838

20 857

11680

15 698

9 584

27,0m – 30,0m

30 160

16 890

18 699

10 472

15 611

9 531

< 27,0m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

< 15m

20 033

11 419

12 421

7 099

10 764

6 862

Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh

36,5m

30 160

16 890

18 699

10 472

15 611

9 531

30m

25 520

14 546

15 822

9019

13 146

8 381

21,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 219

13,5m

22 736

13 187

14 096

8 335

11 936

8 057

11,5m

22 272

12 918

13 809

8 165

11 693

7 893

5,5m

21 112

12 456

13 089

7 873

11 084

7 611

Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)

21,5m

18 096

11 220

11 232

7 862

10 858

7 600

20m

17 596

10910

10 922

7 645

10 558

7 390

13,5m

16 508

10 565

10 235

6 550

8 613

6 115

12m

16 008

10 245

9 925

6 352

8 482

6 023

6m

13 920

9 048

8 640

6 134

8 352

5 930

Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)

15,5m

11 136

7 572

6 912

4 769

6 682

4 610

11,5m

9 744

6 723

6 041

4 168

4 930

3 401

Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)

21,5m

18 096

11 220

11 232

7 862

10 858

7 600

20m

17 596

10 910

10 922

7 645

10 558

7 390

13,5m

16 008

10 245

9 925

6 947

9 455

6 660

7m

13 920

9 048

8 640

6 134

8 352

5 930

Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)

21,5m

18 096

11 220

11 232

7 862

10 858

7 600

11,5m

16 008

10 245

9 925

6 352

8 352

5 930

10,5m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

Khu đô thị thành phố giao lưu

50m

33 640

18 838

20 857

11 680

17 254

10 271

40m

30 160

16 890

18 699

10 472

15 611

9 531

30m

25 520

14 546

15 822

9019

13 146

8 381

21,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 196

20m

23 860

13 600

14 793

8 432

12 071

8 011

17,5m

23 500

13 395

14 570

8 332

11 889

7 955

15,5m

23 200

13 224

14 384

8 226

11 737

7 952

12m

22 572

13 092

13 995

8 200

11 700

7 900

11,5m

22 272

12 918

13 809

8 165

11 693

7 893

7,5m

21 112

12 456

13 089

7 873

11 084

7 611

Khu đấu giá 3ha

17,5m

12 136

8 252

7 533

5 197

7 282

5 024

15,5m

11 136

7 572

6 912

4 769

6 682

4 610

13,5m

9 744

6 723

6 041

4 168

4 930

3 401

11,5m

9 280

6 403

5 754

3 970

4 656

3 260

Khu đô thị mới Cổ Nhuế

40m

30 160

16 890

18 699

10 472

15611

9 531

25m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

17,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8011

15,5m

23 200

13 224

14 384

8 226

11 737

7 952

15m

22 736

13 187

14 096

8 176

11 693

7 893

Khu Đoàn Ngoại Giao

60m

34 800

19 140

21 576

11 867

18 076

10 599

50m

33 640

18 838

20 857

11 680

17 254

10 271

40m

32 480

18 189

20 138

11 277

16 433

9 860

30m

31 320

17 539

19 418

10 874

14 616

8 770

21m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

17,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 011

13,5m

23 200

13 224

14 384

8 199

11 737

4 005

<13,5m

18 212

10 381

11 291

6 436

7 871

2 686

Khu đô thị Nghĩa Đô

17,5m

20 200

12 069

12 524

7 483

10 597

7 374

13,5m

15 300

9 772

9 486

6 059

7 953

5 768

11,5m

13 900

8 883

8 618

5 508

7 230

5 244

Khu đô thị Tây Hồ Tây

60m

34 800

19 140

21 576

11 867

18 076

10 599′

50m

33 640

18 838

20 857

11 680

17 254

10 271

40m

32 480

18 189

20 138

11 277

16 433

9 860

30m

29 000

16 240

17 980

10 069

14 616

8 770

21m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

17,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 011

13,5m

23 200

13 224

14 384

8 199

11 737

4 005

<13,5m

18 212

10 381

11 291

6 436

7 871

2 686

Khu nhà ở và Công trình công cộng

21,5m

22 272

12 918

13 809

8 165

11 693

7 893

15,5m

18 096

11 220

11 232

7 862

10 858

7 600

8,5m

15 312

9 800

9 493

6 076

7 806

5 386

5,5m

14 848

9 651

9 206

5 984

7 654

5 281

3

Đan Phượng

Khu đất sau huyện ủy

7,0m

14 030

9 120

5 962

5 962

4 320

4 320

Khu đô thị Đồng Ông (DIA)

7,0m

14 030

9 120

5 962

4 114

4 320

2 981

Khu đô thị Tân Tây Đô

7,0m

14 490

9 419

6 293

4 341

4 560

3 146

4

Gia Lâm

Khu đô thị Đặng Xá

35,0m

22 080

12 806

13 910

9 390

10 080

6 804

22,0m

20 240

12 144

12 917

9 041

9 360

6 552

17,5m

18 860

11 505

11 923

8 287

8 640

6 005

15,0m

17 250

10 695

10 930

7 750

7 920

5 616

13,5m

15 870

10 157

9 936

7 054

7 200

5 112

11,5m

14 030

9 120

8 942

6 439

6 480

4 666

Khu đô thị Trâu Quỳ

≤ 30m

20 700

12 213

13 116

8 573

10 200

7 000

≤ 22,0m

19 200

11 136

12 096

8 165

10 080

6 804

≤ 19m

18 400

10 848

11 664

8 014

9 720

6 678

≤ 13,5m

17 600

10 560

11 232

7 862

9 360

6 552

5

Hà Đông

Khu đô thị Văn Quán – Yên Phúc

19,0m – 24,0m

22 272

12 918

13 809

8 032

11 503

7 764

13,5m -18,5m

19 024

11 605

11 795

7 195

9 860

6 852

11,0m -13,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

< 11,0m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

Khu đô thị Mỗ lao

25,0m – 36,0m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 011

11,5m – 24,0m

19 024

11 605

11 795

7 195

9 860

6 852

8,5m -11,0m

16 240

10 231

10 069

6 343

8 627

5 953

< 8,5m

15 312

9 800

9 493

6 076

7 806

5 386

Khu đô thị Xa La

42,0m

17 400

10 788

10 788

6 689

9 038

6 409

24,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

11,5m -13,0m

13 224

8 728

8 199

5 411

6 984

4 819

Khu đô thị Văn Phú

42,0m

17 400

10 788

10 788

6 689

9 038

6 409

24,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

18,5m

15 312

9 800

9 493

6 076

7 806

5 386

13,0m

12 528

8 394

7 767

5 204

6 573

4 536

11,0 m

11 832

7 927

7 336

4 915

6 162

4 251

Khu đô thị Văn Khê

27,0m – 28,0m

17 400

10 788

10 788

6 689

9 038

6 409

24,0 m

16 240

10 550

10 069

6 541

8 627

5 953

17,5m -18,0m

16 008

10312

9 925

6 394

8 216

5 834

≤13,5m

15 312

9 800

9 493

6 076

7 806

5 386

Khu đô thị mới An Hưng

22,5m – 23,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

< 22,5m

12 528

8 394

7 767

5 204

6 573

4 536

≤ 11,5 m

11 832

7 927

7 336

4 915

6 162

4 251

Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng – Hà Cầu

18,5 m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

13 m

10 904

7 415

6 760

4 597

5 751

3 968

11,5 m

9 744

6 723

6 041

4 168

4 930

3 401

Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1

18,5 m

11 136

7 572

6 904

4 695

5 916

4 305

13 m

9 280

6 403

5 754

3 970

4 656

3 260

11,5 m

7 656

5 436

4 747

3 370

4 108

2 876

Tiểu khu đô thị Nam La Khê

11,5m -15,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

Khu nhà ở Nam La Khê

11,5m -15,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

Khu nhà ở thấp tầng Huyndai

18,5 m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

Khu nhà ở Sông Công

24 m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

Khu đất dịch vụ, đất ở cầu Đơ (khu Đồng Dưa)

11,0m -13,0m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

< 11 m

12 528

8 394

7 767

5 204

6 573

4 536

Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)

18 m

15 312

9 800

9 493

6 076

7 806

5 386

11,0m -13,0m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

< 11 m

12 528

8 394

7 767

5 204

6 573

4 536

Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)

18,5 m

16 240

10 231

10 069

6 343

8 627

5 953

11 m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

< 11 m

12 528

8 394

7 767

5 204

6 573

4 536

6

Hoài Đức

Khu đô thị LIDECO

31,0 m

18 860

11 505

12 917

9 041

9 360

6 552

24m

17 940

11 123

11 730

8 151

8 500

5 907

21,0 m

17 250

10 695

10 751

7 625

7 791

5 525

19,0 m

15 870

10 157

9 936

7 054

7 200

5 112

13,5 m

14 030

9 120

8 798

 6 334

6 375

4 590

11,0m -11,5m

12 420

8 321

7 819

5 396

5 666

3 910

8,0m

11 040

7 507

7 038

5 121

5 100

3 711

Khu đô thị Vân Canh

30,0 m

12 420

8 321

7 819

5 396

5 666

3 910

21,5 m

10 810

7 351

6 843

4 721

4 958

3 421

17,5 m

9 660

6 665

5 865

4 046

4 250

2 932

12,0m – 13,5m

8 970

6 279

5 465

3 825

3 960

2 772

<12,0m

7 625

5 337

4 645

3 251

3 366

2 356

7

Hoàng Mai

Khu đô thị Đền Lừ I, II

15,0m

22 272

12 918

13 809

8 032

11 503

7 764

11,5m

19 024

11605

11795

7 195

9 860

6 852

Khu đô thị Định Công

25,0m

29 000

16 240

17 980

10 069

14 789

9 202

12,0m

25 520

14 546

15 822

9019

13 146

8 381

10,5m

20 416

12 250

12 658

7 734

10 681

7 476

Khu đô thị Đồng Tàu

12,5m

20 416

12 250

12 658

7 734

10 681

7 476

<12,5m

16 333

9 800

10 126

6 574

9 079

6 355

8

Mê Linh

Khu đô thị An Phát

24,0m

5 175

3 881

3 478

2 469

2 520

1 789

Khu đô thị Cienco 5

24,0m

5 865

4 340

3 974

2 822

2 880

2 045

Khu đô thị Chi Đông

24,0m

5 175

3 881

3 478

2 469

2 520

1 789

Khu đô thị Hà Phong

24,0m

5 175

3 881

3 478

2 469

2 520

1 789.

Khu đô thị Minh Giang

24,0m

5 865

4 340

3 974

2 822

2 880

2 045

Khu đô thị Long Việt

24,0m

5 865

4 340

3 974

2 822

2 880

2 045

Khu nhà ở để bán Quang Minh

33,0m

6 325

4 617

4 306

3 057

3 120

2 215

27,0m

5 865

4 340

3 974

2 822

2 880

2 045

19,5m

5 175

3 881

3 478

2 469

2 520

1 789

9

Nam Từ Liêm

Khu đô thị Mễ Trì Hạ

13,0m

27 840

15 869

17 261

9 839

13 968

8 792

10,0m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

Khu đô thị Mỹ Đình – Mễ Trì

20,0m -30m

32 480

18 189

20 138

11 277

16 433

9 860

11,0m

27 840

15 869

17 261

9 839

13 968

8 792

Mỹ Đình I

12,0m – 17,5m

27 840

15 869

17 261

9 839

13 968

8 792

7,0m

19 024

11 605

11 795

7 195

9 860

6 852

Khu đô thị Mỹ Đình II

12,0m

27 840

15 869

17 261

9 839

13 968

8 792

7,0m

19 024

11 605

11 795

7 195

9 860

6 852

Khu đô thị Cầu Giấy

≤13,5m

27 840

15 869

17 261

9 839

13 968

8 792

Khu đô thị Trung Văn

13m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

10

Quốc Oai

Khu đô thị Ngôi Nhà Mới

13m

7 590

5 389

5 796

4 290

4 200

3 108

10,5m

7 130

5 134

5 445

4 030

3 945

2 920

7,5m

6 670

4 802

5 093

3 770

3 691

2 731

5,5m

5 865

4 340

3 974

2 822

2 880

2 045

Khu đô thị CEO – xã Sài Sơn

27m

7 590

5 389

5 796

4 290

4 200

3 108

10,5m

6 670

4 802

5 093

3 823

3 691

2 770

5,5m

5 520

4 085

4 215

3 251

3 055

2 356

11

Tây Hồ

Khu đô thị Nam Thăng Long

40,0m

33 640

18 838

20 857

11 680

15 698

9 584

27,0m – 30,0m

30 160

16 890

18 699

10 472

15 611

9 531

< 27,0m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

<15m

20 033

11 419

12 421

7 099

10 764

6 862

Khu đô thị Tây Hồ Tây

60m

34 800

19 140

21 576

11 867

18 076

10 599

50m

33 640

18 838

20 857

11 680

17 254

10 271

40m

32 480

18 189

20 138

11 277

16 433

9 860

30m

29 000

16 240

17 980

10 069

14 616

8 770

21m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

17,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 011

13,5m

23 200

13 224

14 384

8 199

11 737

4 005

<13,5m

18 212

10 381

11 291

6 436

7 871

2 686

12

Thanh Trì

Khu đô thị Cầu Bươu

≤ 20,0m

13 800

9 246

9 936

6 857

7 624

5 489

13,5m

11 730

7 859

8 446

5 828

6 480

4 666

10,5m

11 040

7 507

7 949

5 484

6 120

4 223

Khu đấu giá Yên Xá – Tân Triều

11,5m

12 420

8 321

8 942

6 439

6 480

4 666

Khu đấu giá Tứ Hiệp – Ngũ Hiệp

21,0m

17 940

11 123

12 917

9 041

9 360

6 552

17,5m

15 180

9 715

10 930

7 750

7 920

5 616

< 17,5m

13 800

8 970

9 936

7 054

7 200

5 112

Khu đô thị Tứ Hiệp

21m

17 940

11 123

12 917

9 041

9 360

6 552

17m

13 800

8 970

9 936

7 054

7 200

5 112

13,5m

11 040

7 507

7 949

5 484

5 760

3 974

Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an

21,5m

13 800

8 970

9 936

7 054

7 200

5 112

18,5m – 21,5m

12 420

8 321

8 942

 6 439

6 480

4 666

13,5m

11 730

7 859

8 446

5 828

6 120

4 223

< 12,0m

11 040

7 507

7 949

5 484

5 760

3 974

13

Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất – Quốc Oai)

Từ 50m trở lên

2 990

2 490

Từ 42m đến dưới 50m

2 890

2 390

Từ 34m đến dưới 42m

2 790

2 290

Từ 29m đến dưới 34m

2 690

2 190

Từ 21,5m đến dưới 29m

2 590

2 090

Dưới 21,5m

2 490

1 990

Ghi chú: Mặt cắt đường trong Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất – Quốc Oai) bao gồm cả lòng đường, vỉa hè, dải phân cách và dải cây xanh cảnh quan ven đường (nếu có)

14

Sơn Tây

Khu đô thị-Thiên Mã

17,5m

4 485

3 409

1 820

1 486

1 319

1 076

Khu nhà ở Phú Thịnh

13,5m -19,5m

4 140

2 732

2 665

1 758

1 931

1 274

Khu nhà ở Thuần Nghệ

14,5m – 17,6m

7 475

4 934

4 810

3 175

3 486

2 301

Khu nhà ở Đồi Dền

13,5m

12 765

8 425

8 214

5 422

5 952

3 929

Khu đô thị Mai Trai – Nghĩa Phủ

35m

12 765

8 425

8 214

5 422

5 952

3 929

Khu nhà ở Sơn Lộc

16,5m

8 280

5 465

5 328

3 518

3 861

2 549

Ghi chú: Mặt cắt đường bao gồm cả lòng đường, vỉa hè và dải phân cách (nếu có)

Để biết thêm chi tiết về Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về khung giá đất Hà Nội năm 2020-2024, mời quý bạn đọc xem tại đây: Bảng khung giá đất Hà Nội năm 2020 

Nguồn: ĐẤT HÀ NỘI

Comments

comments

Chia sẻ bài viết này với người thân