Bảng giá đất ở nông thôn tại Hà Nội mới nhất

  • 22, 06 / 2020

Sau khi Chính phủ ban hành Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất 2020 – 2024, UBND Hà Nội đã ra quyết định mới nhất về bảng giá đất ở nông thôn và đất ở đô thị. Vậy quy định về bảng giá đất và khung giá đất nông thôn, đất đô thị có sự chênh lệch lớn không? Cùng Đất Hà Nội tìm hiểu trong nội dung bài viết dưới đây nhé!

[Gợi ý tham khảo thêm]

Các quy định về bảng giá đất 2020-2024

Bảng giá đất do ai ban hành?

Theo Điều 114 Luật Đất đai 2013, bảng giá đất do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành (UBND cấp tỉnh).

Căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, UBND cấp tỉnh sẽ xây dựng và trình HĐND cùng cấp thông qua.

Bảng giá đất được ban hành bao giờ?

Theo Luật Đất đai 2013, bảng giá đất được công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ, xây dựng định kỳ 05 năm một lần. Hiện nay, bảng giá đất ở nông thôn 2020 – 2024 ban hành ở 63 tỉnh thành áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013, bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân.

– Tính thuế sử dụng đất.

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính về đất đai.

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước.

Căn cứ xác định bảng giá đất ở nông thôn 

Theo quy định của Luật Đất Đai 2013, bảng giá đất ở nông thôn được xác định như sau:

1. Giá đất nông nghiệp trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tại các xã thuộc các huyện được xác định căn cứ mục đích sử dụng khi giao, cho thuê và được phân theo khu vực, theo vùng (vùng đồng bằng, vùng trung du, vùng núi) quy định tại Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3, Bảng 4 và Phụ lục phân loại xã.

2. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (trường hợp chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng khu dân cư) được xác định giá cao hơn, nhưng không vượt quá 50% giá đất nông nghiệp tương ứng quy định tại Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3, Bảng 4 và Phụ lục phân loại xã.

3. Giá đất nông nghiệp khác (gồm đất tại các xã ngoại thành sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa cây cảnh) được xác định bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm của cùng khu vực, cùng vùng quy định tại Bảng 2 và Phụ lục phân loại xã.

Bảng giá đất ở nông thôn tại Hà Nội mới ban hành

Theo Nghị định 96/2019/NĐ-CP, khung giá đất ở nông thôn, đất ở đô thị tại Hà Nội giai đoạn 2020-2024 được quy định như sau:

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN THẠCH THẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 ca UBND thành ph Hà Nội)

 Đơn vị tính: 1000đ/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phi là đất thương mại dch vụ

VT1

VT2

VT3

VT4

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

Ngoài phạm vi 200m

a

Đường Quốc Lộ

1

Đại Lộ Thăng Long

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1.1

Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc đến hết xã Hạ Bằng

6 050

4 417

3 812

3 509

4 657

3 493

2 329

2 097

3 528

2 646

1764

1 588

1.2

Đoạn địa phận xã Thạch Hòa

5 060

3 795

3 289

3 036

4 074

3 087

2 097

1 922

3 087

2 338

1 588

1 456

1.3

Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa bàn xã Tiến Xuân, Yên Bình

3 740

2 880

2 506

2 319

2 911

2 272

1 630

1 572

2 205

1 721

1235

1 191

Đoạn qua xã Yên Bình

2 970

2 346

2 049

1 901

2 329

1 862

1 397

1 340

1 764

1 411

1 058

1 015

2

Đường Quốc lộ 21A

2.1

Đoạn giáp Sơn Tây đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)

4 600

3 496

3 036

2 806

3 551

2 769

1 988

1 816

2 573

2 007

1 441

1 316

2.2

Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết Thạch Thất

4 370

3 321

2 884

2 666

3 348

2 677

1 826

1 730

2 426

1 940

1 323

1 253

3

Đường QL 32 (qua xã Đại Đồng)

4 600

3 496

3 036

2 806

3 551

2 769

1 988

1 816

2 573

2 007

1 441

1 316

b

Tỉnh Lộ

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Đường tỉnh lộ 419

1.1

Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng

3 248

2 533

2 209

2 046

2 489

2 042

1 398

1 327

1 851

1 519

1 040

988

1.2

Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim

4 256

3 235

2 809

2 596

3 260

2 607

1 779

1 684

2 426

1 940

1 323

1 253

1.3

Từ giáp thị trấn Liên Quan đến hết địa phận xã Chàng Sơn

4 480

3 405

2 957

2 733

3 459

2 697

1 936

1 768

2 573

2 007

1 441

1 316

1.4

Từ giáp xã Chàng Sơn đến cuối xã Bình Phú

5 040

3 780

3 276

3 024

3 951

2 992

2 032

1 863

2 940

2 226

1 512

1 386

1.5

Từ giáp xã Bình Phú đến giáp huyện Quốc Oai

6 160

4 497

3 881

3 573

4 742

3 556

2 371

2 135

3 528

2 646

1 764

1 588

2

Đường 420

1.1

Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan

Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên

4 480

3 405

2 957

2 733

3 459

2 697

1 936

1 768

2 573

2 007

1 441

1 316

Đoạn qua xã Kim Quan

3 808

2 932

2 551

2 361

2 964

2 313

1 660

1 600

2 205

1 721

1 235

1 191

2.2

Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ

Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải

3 024

2 389

2 087

1 935

2 371

1 896

1 422

1 364

1764

1 411

1 058

1 015

Đoạn từ xã Hương Ngải đến giáp huyện Phúc Thọ

2 912

2 300

2 009

1 864

2 258

1 807

1 355

1 298

1 680

1 344

1 008

966

3

Đường 446

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

3.1

Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) đến hết địa bàn xã Tiến Xuân

2 240

1 792

1 568

1 456

1 613

1 434

1 272

1 192

1 200

1 067

946

886

3.2

Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân đến hết địa phận xã Yên Bình

1 568

1 270

1 113

1 035

1 129

1 016

903

847

840

756

672

630

3.3

Đoạn từ giáp xã Yên Bình đến xã Yên Trung

1 232

1 010

887

825

847

762

678

636

630

567

504

473

c

Đường địa phương

1

Đường nhánh của đường 419

1.1

Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long

Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên

2 576

2 035

1 777

1 649

1 693

1 383

1 129

1 073

1 260

1 029

840

798

Đoạn quạ xã Lại Thượng

2 240

1 792

1 568

1 456

1 613

1 434

1 272

1 192

1 200

1 067

946

886

Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long

3 472

2 708

2 361

2 187

2 568

2 055

1 541

1 477

1 911

1 529

1 147

1 099

1.2

Từ đường 419 đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)

3 472

2 708

2 361

2 187

2 568

2 055

1 541

1 477

1 911

1 529

1 147

1 099

1.3

Từ đường 419 qua xã Thạch Xa, Cần Kiệm, Hạ Bằng

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Đoan từ đường 419 qua xã Thạch Xá

4 480

3 405

2 957

2 733

3 459

2 697

1 936

1 768

2 573

2 007

1 441

1 316

Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng

3 808

2 932

2 551

2 361

2 964

2 313

1 660

1 600

2 205

1 721

1 235

1 191

1.4

Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng

4 480

3 405

2 957

2 733

3 459

2 697

1 936

1 768

2 573

2 007

1 441

1 316

1.5

Đoạn giáp đường 419 đến UBND xã Chàng Sơn

3 808

2 932

2 551

2 361

2 964

2 313

1 660

1 600

2 205

1 721

1 235

1 191

2

Đường nhánh của đường 420 (đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu)

4 368

3 320

2 883

2 664

3 387

2 653

1 807

1 749

2 520

1 974

1 344

1 302

3

Đường nhánh của đường 446

3.1

Xã Tiến Xuân:

Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến giáp Đại học Quốc Gia

1 792

1 452

1 272

1 183

1 394

1 145

828

802

1 038

852

616

597

Từ giáp đường 446 xóm gò chói đến xóm trại mới

1 792

1 452

1 272

1 183

1 394

1 145

828

802

1 038

852

616

597

3.2

Xã Yên Bình:

Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch)

1 344

1 102

968

900

1 046

869

629

610

778

647

468

454

Đoạn giáp đường 446 đến Đại Lộ Thăng Long kéo đài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)

1 568

1 270

1 113

1 035

1 129

1 016

903

847

840

756

672

630

Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài

1 120

918

806

750

564

508

451

423

420

378

336

315

3.3

Xã Yên Trung:

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài

1 120

918

806

750

564

508

451

423

420

378

336

315

4

Đại Lộ Thăng Long: Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa bàn xã Tiến Xuân

3 740

2 880

2 506

2 319

2 911

2 272

1 630

1 572

2 205

1 721

1 235

1 191

5

Đường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan

3 472

2 708

2 361

2 187

2 568

2 055

1 541

1 477

1 911

1 529

1 147

1 099

6

Đường cao tốc Hòa lạc – Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung)

3 024

2 389

2 087

1 935

2 371

1 896

1 422

1 364

1 764

1 411

1 058

1 015

7

Đường Thạch Xá – Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu)

4 480

3 405

2 957

2 733

3 459

2 697

1 936

1 768

2 573

2 007

1 441

1 316

8

Đường nối đường 419 – Kim Quan – Cần Kiệm – đi 420 (Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan)

3 472

2 708

2 361

2 187

2 568

2 055

1 541

1 477

1 911

1 529

1 147

1 099

9

Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng)

4 368

3 320

2 883

2 664

3 387

2 653

1 807

1 749

2 520

1 974

1 344

1 302

10

Đường trục Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Tân Xá)

3 472

2 708

2 361

2 187

2 568

2 055

1 541

1 477

1 911

1 529

1 147

1 099

11

Đường nối Hạ Bằng – Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã)

3 472

2 708

2 361

2 187

2 568

2 055

1 541

1 477

1 911

1 529

1 147

1 099

>> Xem chi tiết: Quyết định 30/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Thành phố Hà Nội giai đoạn 2020 – 2024

Trên đây là nội dung tư vấn về bảng giá đất ở nông thôn tại Hà Nội chủ trương ban hành áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. Để biết thêm thông tin chi tiết, bạn có thể truy cập Đất Hà Nội để nhận hỗ trợ tốt nhất! 

Nguồn: ĐẤT HÀ NỘI

Comments

comments

Chia sẻ bài viết này với người thân